GIÁ TRỊ CỦA GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THÔNG TƯ 30/2015/TT-BYT
logo

GIÁ TRỊ CỦA GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THÔNG TƯ 30/2015/TT-BYT


Nghị định 07/2023/NĐ-CP, mục 18 sửa đổi bổ sung điều 76:

- Giấy phép nhập khẩu đối với trang thiết bị y tế không phải là sinh phẩm chẩn đoán in vitro đã được cấp từ 01/01/2018 - 31/12/2021 được tiếp tục sử dụng đến hết ngày 31/12/2024

- Giấy phép nhập khẩu đối với trang thiết bị y tế là sinh phẩm chẩn đoán in vitro đã được cấp từ 01/01/2018 - 31/12/2021 được tiếp tục sử dụng đến hết ngày 31/12/2024 và không hạn chế số lượng nhập khẩu

???? Doanh nghiệp đã nộp hồ sơ xin GPNK trước ngày 01/01/2022 nhưng chưa được cấp

=> Bộ Y tế sẽ có thông báo, hướng dẫn DN hoàn chỉnh hồ sơ để cấp số lưu hành theo quy định của NĐ 98/2021/NĐ-CP và được xem xét ưu tiên xử lý trước.

Trường hợp DN vẫn tiếp tục muốn xin GPNK theo TT30/2015/TT-BYT thì BYT sẽ cấp GPNK theo trình tự, thủ tục đã quy định

 GPNK được cấp theo quy định tại khoản này có giá trị sử dụng đến hết ngày 31/12/2024

 

Danh mục các TTBYT phải xin GPNK theo TT30/2015/TT-BYT:

DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ Y TẾ PHẢI CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT

Mô tả hàng hóa

Mã hàng

Thiết bị chẩn đoán

1.

Các thiết bị chẩn đoán hình ảnh dùng tia X

9022.12.00

9022.13.00

9022.14.00

2.

Hệ thống cộng hưng từ

9018.13.00

3.

Máy siêu âm chẩn đoán

9018.12.00

4.

Hệ thống nội soi chẩn đoán

9018.19.00

5.

Hệ thống Cyclotron

9022.90.90

6.

Thiết bị chẩn đoán bằng đồng vị phóng xạ (Hệ thống PET, PET/CT, SPECT, SPECT/CT, thiết bị đo độ tập trung iốt I130I131)

9022.12.00

7.

Máy đo khúc xạ, giác mạc tự động

9018.50.00

8.

Máy đo điện sinh lý (Máy điện não, Máy điện tim, Máy điện )

9018.11.00

9018.19.00

9.

Máy đo điện võng mạc

9018.50.00

10.

Máy đo độ loãng xương

9018.12.00

9022.14.00

11.

Máy chụp cắt lp đáy mắt/ máy chụp huỳnh quang đáy mắt

9018.50.00

12.

Máy đo nhịp tim thai bằng siêu âm

9018.12.00

13.

Máy đo/phân tích chức năng hô hấp

9018.19.00

14.

Máy phân tích sinh hóa

9027.80.30

15.

Máy phân tích điện giải, khí máu

9027.80.30

16.

Máy phân tích huyết học

9027.80.30

17.

Máy đo đông máu

9027.80.30

18.

Máy đo tốc độ máu lắng

9027.80.30

19.

Hệ thống xét nghiệm Elisa

9027.80.30

20.

Máy phân tích nhóm máu

9027.80.30

21.

Máy chiết tách tế bào

9027.80.30

22.

Máy đo ngưng tập và phân tích chức năng tiểu cầu

9027.80.30

23.

Máy định danh vi khuẩn, virút

9027.80.30

24.

Máy phân tích miễn dịch

9027.80.30

25.

Chất thử, hóa chất chẩn đoán, dung dịch rửa được dùng cho thiết bị y tế

3006.20.00

3822.00.10

3822.00.20

3822.00.90

Thiết bị điều trị

26.

Các thiết bị điều trị dùng tia X

9022.14.00

27.

Hệ thống phẫu thuật nội soi

9018.90.90

28.

Các thiết bị xạ trị (Máy Coban điều trị ung thư, Máy gia tốc tuyến tính điều trị ung thư, Dao mổ gamma các loại, Thiết bị xạ trị áp sát các loại)

9022.21.00

29.

Máy theo dõi bệnh nhân

9018.19.00

30.

Bơm truyền dịch, Bơm tiêm điện

9018.31.90

31.

Dao mổ (điện cao tần, Laser, siêu âm)

9018.90.30

32.

Kính hiển vi phẫu thuật

9011.80.00

33.

Hệ thống thiết bị phẫu thuật tiền liệt tuyến

9018.90.30

34.

Máy tim phổi nhân tạo

9018.90.30

35.

Thiết bị định vị trong phẫu thuật

9018.90.30

36.

Thiết bị phẫu thuật lạnh

9018.90.30

37.

Lồng ấp trẻ sơ sinh, Máy sưởi ấm trẻ sơ sinh

9018.90.30

38.

Máy gây mê/gây mê kèm thở

9018.90.30

39.

Máy giúp thở

9019.20.00

40.

Máy phá rung tim, tạo nhịp

9018.90.30

41.

Buồng ôxy cao áp

9019.20.00

42.

Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thể/tán sỏi nội soi

9018.90.30

43.

Hệ thống thiết bị siêu âm cường độ cao điều trị khi u

9018.12.00

44.

Thiết bị lọc máu

9018.90.30

45.

Hệ thống phẫu thuật chuyên ngành nhãn khoa (Laser Excimer, Phemtosecond Laser, Phaco, Máy cắt dịch kính, Máy cắt vạt giác mạc)

9018.50.00

46.

Kính mắt, kính áp tròng (cận, viễn, loạn) và dung dịch bảo quản kính áp tròng

9004.90.10

47.

Máy Laser điều trị dùng trong nhãn khoa

9018.50.00

48.

Các loại thiết bị, vật liệu cấy ghép lâu dài (trên 30 ngày) vào cơ th

90.21

3006.40

3006.10

49.

Các loại thiết bị, vật liệu can thiệp vào cơ thể thuộc chuyên khoa tim mạch, thần kinh sọ não

90.21

 
---------------------------------------------------------------
ASC TRANS VIỆT NAM - HIỆU QUẢ LAN TOẢ NIỀM TIN
☎️ Hotline: 0972 639 002 (Mob/Zalo)
????Email: Duyennt@asctrans.com.vn
????Địa chỉ: Tòa nhà Hà Đô Park View , Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội
????Fb:  Thutuchaiquanasctrans.com.vn

TIN MỚI NHẤT

LƯU Ý KHI MỞ TỜ KHAI TẠM NHẬP, TÁI XUẤT ĐỐI VỚI HÀNG THIẾT BỊ Y TẾ

LƯU Ý KHI MỞ TỜ KHAI TẠM NHẬP, TÁI XUẤT ĐỐI VỚI HÀNG THIẾT BỊ Y TẾ

LƯU Ý KHI MỞ TỜ KHAI TẠM NHẬP, TÁI XUẤT ĐỐI
NHỮNG SẢN PHẨM NÀO CẦN ĐĂNG KÝ CÔNG BỐ MĨ PHẨM?

NHỮNG SẢN PHẨM NÀO CẦN ĐĂNG KÝ CÔNG BỐ MĨ PHẨM?

NHỮNG SẢN PHẨM NÀO CẦN ĐĂNG KÝ CÔNG BỐ MĨ

CỘNG ĐỒNG